TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 鈴 – cái chuông (thường hình cầu), lục lạc

鈴 すず

LINH

Nhật Thông dụng
0

鈴 (すず) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cái chuông (thường hình cầu), lục lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cái chuông (thường hình cầu), lục lạcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. bell (often globular)danh từJMdict
  2. bell, chimechữ HánWiktionary
  3. a bell, chimedanh từWiktionary
  4. synonym of 駅鈴 (ekirei): station bells issued to 駅使 (ekishi)danh từWiktionary
  5. 鐸: a large wind chime, a hanging bell with a clapperdanh từWiktionary
  6. a female given nametên riêngWiktionary
  7. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Cái chuông nhỏ, lục lạc": 「鈴を鳴らす」 — rung chuông; 「鈴の音」 — tiếng chuông. Khác 鐘 (chuông lớn ở chùa) và ベル (chuông điện).

Ví dụ

  1. 猫の首に鈴を付けた。

    Tôi đeo lục lạc vào cổ con mèo.

  2. 神社で鈴を鳴らしてお参りした。

    Tôi rung chuông và cầu khấn ở đền.

  3. 宮人の足結の小鈴落ちにきと宮人とよむ里人もゆめ

    (please add an English translation of this example)

Cách đọc khác của 「鈴」

鈴

れい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a bell, chime Wiktionary
  2. danh từ a singing bowl Wiktionary
  3. tên riêng a female given name Wiktionary
  4. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鈴
LINH On: レイ、リン Kun: すず small bell; buzzer 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鈴

りん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a bell, chime Wiktionary
  2. danh từ an electric bell Wiktionary
  3. danh từ a singing bowl Wiktionary
  4. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鈴
LINH On: レイ、リン Kun: すず small bell; buzzer 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗