TanroDictionary Sổ từ

鑑 かがみ

GIÁM

Nhật
0

鑑 (かがみ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tấm gương, mẫu mực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tấm gương, mẫu mựcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. model; pattern; paragon; exemplardanh từJMdict
  2. an example, exemplar, model, patterndanh từWiktionary
  3. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Tấm gương" (かがみ): 「教師の鑑」 — tấm gương nhà giáo; 「武士の鑑」. Khác 鏡 (gương soi).

Ví dụ

  1. 彼は社会人の鑑だ。

    Anh ấy là tấm gương của người đi làm.

  2. 彼女の行動は看護師の鑑と言える。

    Hành động của cô ấy là tấm gương y tá.

Cách đọc khác của 「鑑」

鑑

かん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a kind of ancient Chinese bronzeware Wiktionary
  2. danh từ an example, exemplar, model, pattern Wiktionary
  3. affix example, exemplar Wiktionary
  4. affix model, pattern Wiktionary
  5. affix inspect, examine Wiktionary
  6. affix evaluate Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鑑
GIÁM On: カン Kun: かんが.みる、かがみ specimen; take warning from; learn from 23 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鑑

あきら

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male or female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鑑
GIÁM On: カン Kun: かんが.みる、かがみ specimen; take warning from; learn from 23 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗