鑑
Chữ Hán 鑑 GIÁM
- Âm On
- カン
- Âm Kun
- かんが.みる、かがみ
- Nghĩa (Anh)
- specimen; take warning from; learn from
- Số nét
- 23
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 鑑 9 từ
- 印鑑いんかんcon dấu cá nhân, con dấu đăng ký
- 鑑定かんていsự giám định, thẩm định, đánh giá của chuyên gia
- 鑑賞かんしょうsự thưởng thức
- 図鑑ずかんsách tranh ảnh minh họa, sách tra cứu có hình
- 名鑑めいかんdanh bạ, danh sách
- 年鑑ねんかんniên giám, kỷ yếu
- 鑑別かんべつsự giám định, phân biệt, phân loại
- 鑑識かんしきsự thẩm định, con mắt tinh đời
- 精神鑑定せいしんかんていgiám định tâm thần