TanroDictionary Sổ từ

閣下 かっか

CÁC HẠ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (kính ngữ) các hạ, ngàidanh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. your Excellency; his Excellency; her Excellencydanh từ · hậu tố
  2. down a noble's residential tower, looking updanh từ
  3. Your Excellency; His Excellency; Her Excellency; Your Lordship; His Lordship; Your Ladyship; Her Ladyship; Your Grace; His Grace; Her Gracedanh từ

Cách dùng

"Ngài, các hạ" (kính xưng với quan chức cao, đại sứ, tướng): 「大統領閣下」 — ngài Tổng thống; 「大使閣下」 — ngài Đại sứ. Rất trang trọng.

Ví dụ

  1. 大使閣下にお目にかかれて光栄です。

    Rất vinh dự được gặp ngài Đại sứ.

  2. 閣下、準備が整いました。

    Thưa ngài, mọi thứ đã sẵn sàng.

  3. 大統領閣下

    His/Her Excellency the President; Mr./Madam President

  4. ヨーク公閣下

    His Grace the Duke of York

  5. ようこそ大臣閣下 お待ち申しておりました

    Welcome, Mr. Minister. We’ve been looking forward to seeing you.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép