陳列
ちんれつするNghĩa tiếng Anh
- động từ display
Ví dụ
- 子供たちの目に触れないようなところに陳列してくれ、きちっと仕切りをしてくれと言っているだけの話なんです。I'm just saying that you should display it in a place where children can't see it, and that you should keep it properly separated.
Chữ Hán trong từ
陳
TRẦN, TRẬN
On: チン
Kun: ひ.ねる
exhibit; state; relate; explain
11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
列
LIỆT
On: レツ、レ
Kun: –
file; row; rank; tier; column
6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗