TanroDictionary Sổ từ

陳列 ちんれつ

TRẦN LIỆT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự trưng bàydanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. exhibition; display; putting on showdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Trưng bày": 「商品を陳列する」 — trưng bày hàng hóa; 「陳列棚」 — kệ trưng bày; 「陳列ケース」 — tủ kính trưng bày.

Ví dụ

  1. 新商品を目立つ場所に陳列した。

    Đã trưng bày sản phẩm mới ở chỗ dễ thấy.

  2. 陳列されている商品に触らないでください。

    Xin đừng chạm vào hàng trưng bày.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「陳列」

陳列

ちんれつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ display

Ví dụ

  • 子供たちの目に触れないようなところに陳列してくれ、きちっと仕切りをしてくれと言っているだけの話なんです。I'm just saying that you should display it in a place where children can't see it, and that you should keep it properly separated.

Chữ Hán trong từ

陳
TRẦN, TRẬN On: チン Kun: ひ.ねる exhibit; state; relate; explain 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
列
LIỆT On: レツ、レ Kun: – file; row; rank; tier; column 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗