列
Chữ Hán 列 LIỆT
- Âm On
- レツ、レ
- Nghĩa (Anh)
- file; row; rank; tier; column
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 列 36 từ
- 列れつhàng, dãy, cột, đoàn người xếp hàng
- 並列へいれつsự xếp hàng, đứng thành hàng
- 列島れっとうquần đảo
- 列車れっしゃđoàn tàu, tàu hoả
- 同列どうれつcùng hàng
- 整列せいれつsự xếp hàng, dàn hàng, sắp thẳng hàng
- 直列ちょくれつmắc nối tiếp
- 系列けいれつchuỗi, dãy, hệ thống
- 行列ぎょうれつhàng, xếp hàng, đoàn diễu hành
- 配列はいれつsự sắp xếp, bố trí, xếp hàng
- 陳列ちんれつsự trưng bày
- 虎列刺コレラbệnh tả
- 列挙れっきょsự liệt kê, danh sách
- 参列さんれつsự có mặt, tham dự
- 序列じょれつthứ bậc, thứ tự, đẳng cấp
- 戦列せんれつhàng ngũ chiến đấu
- 以色列イスラエルIsrael
- 最前列さいぜんれつhàng đầu tiên
- 千島列島ちしまれっとうquần đảo Kuril
- 年功序列ねんこうじょれつchế độ thâm niên
- 一列いちれつmột hàng
- 列伝れつでんliệt truyện, các tiểu sử
- 列国れっこくcác nước, liệt quốc
- 列席れっせきsự có mặt, tham dự
- 列強れっきょうcác cường quốc
- 列記れっきsự liệt kê
- 前列ぜんれつhàng đầu
- 後列こうれつhàng sau
- 放列ほうれつdàn, loạt
- 羅列られつsự liệt kê
- 葬列そうれつđoàn đưa tang
- 隊列たいれつhàng ngũ, đội hình
- 最後列さいこうれつhàng cuối cùng
- 上り列車のぼりれっしゃtàu chiều về
- 下り列車くだりれっしゃtàu chiều đi
- 長蛇の列ちょうだのれつhàng dài dằng dặc