陵
Nghĩa tiếng Việt
- chữ Hán Dạng chữ Hán của lăng. Wiktionary
- chữ Hán Dạng Nôm của lăn Wiktionary
- chữ Hán Dạng Nôm của lăng (“dùng với lăng nhăng”) Wiktionary
- chữ Hán Dạng Nôm của lâng (“dùng với lâng lâng”) Wiktionary
LĂNG
陵 (みささぎ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: lăng mộ hoàng gia; gò đồi lớn.