TanroDictionary Sổ từ

陵墓 りょうぼ

LĂNG MỘ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lăng mộ hoàng giadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. imperial tomb; imperial mausoleumdanh từ

Cách dùng

"Lăng mộ hoàng gia": 「天皇の陵墓」 — lăng mộ Thiên hoàng; 「陵墓に指定される」 — được chỉ định là lăng mộ hoàng gia. Do Cục Hoàng gia quản lý.

Ví dụ

  1. この古墳は陵墓に指定されている。

    Ngôi mộ cổ này được chỉ định là lăng mộ hoàng gia.

  2. 陵墓には立ち入ることができない。

    Không được vào lăng mộ hoàng gia.

  3. 爽やかな春の風が陵墓を吹き抜けてゆく。

    A fresh, spring breeze blew through the imperial mausoleum.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép