TanroDictionary Sổ từ

隼人 はやひと

CHUẨN NHÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. một dân tộc cổ đại sinh sống ở Ōsumi, Satsuma, Nhật Bản.danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. an ancient ethnic group living around the Ōsumi, Satsuma region of Japandanh từ

Ví dụ

  1. 始起烟末生出之兒、號火闌降命。是隼人等始祖也。

  2. 是以、火酢芹命苗裔、諸隼人等、至今不離天皇宮墻之傍、代吠狗而奉事者矣。

  3. 時有近習隼人。曰刺領巾。瑞齒別皇子、陰喚刺領巾、而誂之曰 …

  4. 于時、隼人晝夜哀號陵側。與食不喫。七日而死。有司造墓陵北、以禮葬之。

  5. 是日、蝦夷・隼人並内附。

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「隼人」

隼人

はやと

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ một dân tộc cổ đại sinh sống ở Ōsumi, Satsuma, Nhật Bản.
  2. tên riêng Một tên dành cho nam

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Hayato; ethnic group which lived in Kyūshū in ancient times and opposed the state of Yamato
  2. danh từ man from Kagoshima
  3. danh từ an ancient ethnic group living around the Ōsumi, Satsuma region of Japan
  4. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

隼
CHUẨN On: シュン、ジュン Kun: はやぶさ falcon 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗