Nghĩa tiếng Việt
- một dân tộc cổ đại sinh sống ở Ōsumi, Satsuma, Nhật Bản.danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- an ancient ethnic group living around the Ōsumi, Satsuma region of Japandanh từ
Ví dụ
-
始起烟末生出之兒、號火闌降命。是隼人等始祖也。
-
是以、火酢芹命苗裔、諸隼人等、至今不離天皇宮墻之傍、代吠狗而奉事者矣。
-
時有近習隼人。曰刺領巾。瑞齒別皇子、陰喚刺領巾、而誂之曰 …
-
于時、隼人晝夜哀號陵側。與食不喫。七日而死。有司造墓陵北、以禮葬之。
-
是日、蝦夷・隼人並内附。
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「隼人」
隼人
はやと
Nhật
Hán Việt: CHUẨN NHÂN
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ một dân tộc cổ đại sinh sống ở Ōsumi, Satsuma, Nhật Bản.
-
tên riêng Một tên dành cho nam
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ Hayato; ethnic group which lived in Kyūshū in ancient times and opposed the state of Yamato
-
danh từ man from Kagoshima
-
danh từ an ancient ethnic group living around the Ōsumi, Satsuma region of Japan
-
tên riêng a male given name