Nghĩa tiếng Việt
- micadanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- mica; isinglassdanh từ
Cách dùng
"Mica" (khoáng vật tách lớp mỏng): đọc うんも (cũng きらら).
Ví dụ
-
雲母は薄くはがれる性質がある。
Mica có tính chất tách thành lớp mỏng.
-
この岩には雲母が光っている。
Mica lấp lánh trong tảng đá này.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép