雲
Chữ Hán 雲 VÂN
- Âm On
- ウン
- Âm Kun
- くも、-ぐも
- Nghĩa (Anh)
- cloud
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 雲 17 từ
雲くもmây, đám mây
- 雲雀ひばりchim sơn ca
- 暗雲あんうんmây đen
- 青雲せいうんtrời xanh
- 雲行きくもゆきthời tiết, dáng trời
- 星雲せいうんtinh vân
- 白雲しらくもmây trắng
- 雨雲あまぐもmây mưa
- 雲母うんもmica
- 雲水うんすいnhà sư du phương, tăng hành cước
- 雲海うんかいbiển mây
- 雷雲らいうんmây giông
- 風雲ふううんgió mây, thiên nhiên
- 積乱雲せきらんうんmây vũ tích
- 雲の上くものうえtrên mây, thiên đường
- 雲散霧消うんさんむしょうtan biến như mây khói
- 雲泥の差うんでいのさkhác nhau một trời một vực