TanroDictionary Sổ từ

露出 ろしゅつ

LỘ XUẤT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phơi ra, để lộ (da...)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự phơi sáng (nhiếp ảnh)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự xuất hiện (trên truyền thông)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. exposure; laying bare; baring (e.g. skin)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (media) exposure; appearance (on TV, in magazines, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. exposure (condition of being exposed)danh từ
  4. exposure (taking a photograph)danh từ

Cách dùng

"Phơi ra, để lộ": 「肌の露出」 — hở da thịt; 「露出が多い服」 — quần áo hở hang; nhiếp ảnh: 「露出を調整する」 — chỉnh độ phơi sáng; 「メディア露出」 — xuất hiện trên truyền thông.

Ví dụ

  1. 露出の多い服装は寺院では禁止されている。

    Trang phục hở hang bị cấm trong chùa.

  2. 暗い場所では露出を長めにする。

    Ở chỗ tối thì để thời gian phơi sáng dài hơn.

  3. 露出の多い服装

    revealing clothing

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「露出」

露出

ろしゅつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to expose (to uncover, make visible, bring to daylight, introduce to)
  2. động từ to expose (to subject photographic film to light thus ruining it or taking a picture if controlled)

Chữ Hán trong từ

露
LỘ On: ロ、ロウ Kun: つゆ dew; tears; expose; Russia 21 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗