TanroDictionary Sổ từ

露呈 ろてい

LỘ TRÌNH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phơi bày, bộc lộdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. exposure; disclosuredanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Phơi bày, lộ ra" điểm yếu, vấn đề: 「弱点を露呈する」, 「問題点が露呈した」. Thường tiêu cực, văn báo chí.

Ví dụ

  1. 試合で守備の弱さが露呈した。

    Điểm yếu phòng ngự lộ ra trong trận đấu.

  2. 制度の欠陥が露呈した。

    Khiếm khuyết của chế độ đã bị phơi bày.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「露呈」

露呈

ろていする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to expose

Chữ Hán trong từ

露
LỘ On: ロ、ロウ Kun: つゆ dew; tears; expose; Russia 21 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
呈
TRÌNH On: テイ Kun: – display; offer; present; send; exhibit 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗