Nghĩa tiếng Việt
- thứ tự, trình tựdanh từ
- thủ tụcdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- order; sequencedanh từ
- proceduredanh từ
- system, proceduredanh từ
Cách dùng
"Thứ tự, trình tự": 「順序を守る」 — giữ thứ tự; 「順序が逆」 — ngược thứ tự; 「順序立てて説明する」 — giải thích có trình tự. Gần 順番 (lượt) nhưng 順序 nhấn vào trình tự hợp lý.
Ví dụ
-
物事には順序がある。
Mọi việc đều có trình tự của nó.
-
順序立てて説明してください。
Hãy giải thích một cách có trình tự.
-
理論上の理屈を優先させ、国民はそれに合わせて生活実態を変えろというのは順序が逆です。
Prioritizing theoretical arguments and expecting citizens to change their lifestyles to match them is putting the cart before the horse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép