序
Chữ Hán 序 TỰ
- Âm On
- ジョ
- Âm Kun
- つい.で、ついで
- Nghĩa (Anh)
- preface; beginning; order; precedence; occasion; chance; incidentally
- Số nét
- 7
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 序 17 từ
- 序でついでdịp, cơ hội, nhân tiện
- 秩序ちつじょtrật tự, kỷ cương
- 順序じゅんじょthứ tự, trình tự
- 序でについでにtiện thể, nhân tiện
- 序列じょれつthứ bậc, thứ tự, đẳng cấp
- 序盤じょばんkhai cuộc
- 無秩序むちつじょhỗn loạn, vô trật tự
- 公序良俗こうじょりょうぞくtrật tự công cộng và thuần phong mỹ tục
- 年功序列ねんこうじょれつchế độ thâm niên
- 公序こうじょtrật tự công cộng
- 序幕じょまくmàn mở đầu, phần mở màn
- 序文じょぶんlời tựa, lời nói đầu
- 序曲じょきょくkhúc dạo đầu
- 序章じょしょうlời tựa, chương mở đầu
- 序説じょせつlời mở đầu, nhập môn
- 序の口じょのくちmới chỉ là bắt đầu
- 序二段じょにだんhạng jonidan, hạng thấp thứ hai