TanroDictionary Sổ từ

頭取 とうどり

ĐẦU THỦ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người đứng đầudanh từ
  2. chủ tịch ngân hàngdanh từ
  3. quản lý hậu trường (nhà hát)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. leader; head; chiefdanh từ
  2. president (of a bank); bank directordanh từ
  3. greenroom manager (in a theater)danh từ

Cách dùng

"Chủ tịch ngân hàng, tổng giám đốc ngân hàng": 「銀行の頭取」. Chức danh đặc thù của ngân hàng Nhật; công ty thường gọi 社長.

Ví dụ

  1. 彼は銀行の頭取に就任した。

    Ông ấy nhậm chức chủ tịch ngân hàng.

  2. 頭取が記者会見を開いた。

    Chủ tịch ngân hàng đã tổ chức họp báo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép