頭
Chữ Hán 頭 ĐẦU
- Âm On
- トウ、ズ、ト
- Âm Kun
- あたま、かしら、-がしら、かぶり
- Nghĩa (Anh)
- head; counter for large animals
- Số nét
- 16
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 頭 40 từ
- 頭あたまđầu
- 先頭せんとうđầu hàng, đi đầu, tiên phong
- 冒頭ぼうとうphần mở đầu, lúc đầu
- 到頭とうとうcuối cùng, rốt cuộc
- 年頭ねんとうđầu năm
- 念頭ねんとうtrong đầu, trong tâm trí
- 没頭ぼっとうsự đắm chìm, mải mê, chuyên tâm
- 石頭いしあたまngười cứng đầu, bảo thủ
- 街頭がいとうđường phố, ngoài phố
- 頭痛ずつうđau đầu
- 頭脳ずのうbộ não, đầu óc
- 会頭かいとうchủ tịch hội
- 出頭しゅっとうsự có mặt
- 初頭しょとうđầu
- 前頭まえがしらđô vật hạng thường ở hạng cao nhất
- 口頭こうとうbằng miệng, vấn đáp
- 台頭たいとうsự trỗi dậy, nổi lên
- 店頭てんとうmặt tiền cửa hàng, trước cửa hàng
- 弾頭だんとうđầu đạn
- 教頭きょうとうphó hiệu trưởng
- 目頭めがしらkhóe mắt trong
- 筆頭ひっとうđầu ngòi bút
- 陣頭じんとうđầu quân, tiền tuyến
- 音頭おんどsự dẫn đầu
- 頭上ずじょうtrên đầu, trên cao
- 頭取とうどりngười đứng đầu
- 頭角とうかくđỉnh đầu
- 頭部とうぶphần đầu
- 頭金あたまきんtiền đặt cọc, tiền trả trước
- 頭髪とうはつtóc
- 核弾頭かくだんとうđầu đạn hạt nhân
- 頭打ちあたまうちsự chạm đỉnh, đạt giới hạn, chững lại
- 頭文字かしらもじchữ cái đầu, chữ hoa đầu câu
- 口頭弁論こうとうべんろんphiên tranh tụng bằng lời
- 乳頭にゅうとうnúm vú, đầu vú
- 双頭そうとうhai đầu
- 埠頭ふとうbến tàu, cầu cảng
- 巻頭かんとうphần đầu sách, trang mở đầu
- 座頭ざがしらtrưởng đoàn hát
- 心頭しんとうtâm, lòng