取
Chữ Hán 取 THỦ
- Âm On
- シュ
- Âm Kun
- と.る、と.り、と.り-、とり、-ど.り
- Nghĩa (Anh)
- take; fetch; take up
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 取 40 từ
- 取るとるcầm, lấy, nắm
- 取引とりひきgiao dịch, mua bán, làm ăn
- 取得しゅとくsự đạt được, lấy được
- 取材しゅざいsự thu thập tư liệu, lấy tin, phỏng vấn
- 採取さいしゅsự thu thập, lấy mẫu; khai thác
- 搾取さくしゅsự bóc lột
- 取っ手とってtay cầm, núm, quai
- 取り柄とりえưu điểm, điểm mạnh, điểm đáng giá
- 取れるとれるbong ra, rời ra
- 取締役とりしまりやくthành viên hội đồng quản trị, giám đốc
- 横取りよこどりsự cướp ngang, chiếm đoạt
- 段取りだんどりsự sắp xếp, lên kế hoạch
- 気取るきどるlàm bộ, làm điệu, ra vẻ
- ちり取りちりとりcái hót rác
- やり取りやりとりsự trao đổi, qua lại, đối đáp
- 乗っ取るのっとるchiếm đoạt, thâu tóm
- 取り出すとりだすlấy ra, chọn ra
- 取り分けとりわけđặc biệt, nhất là
- 取り外すとりはずすtháo ra, gỡ ra
- 取り巻くとりまくbao quanh, vây quanh
- 取り戻すとりもどすlấy lại, giành lại, khôi phục
- 取り扱いとりあつかいsự xử lý, đối xử, cách sử dụng, quản lý
- 取り扱うとりあつかうsử dụng, vận hành
- 取り次ぐとりつぐtruyền đạt, chuyển lời
- 取り決めとりきめsự quyết định, thoả thuận
- 取り消しとりけしsự huỷ bỏ, thu hồi
- 取り消すとりけすhủy bỏ, rút lại, thu hồi
- 取り組むとりくむvật nhau, đấu với
- 取り調べとりしらべsự điều tra, thẩm vấn
- 取り込むとりこむthu vào, đưa vào, tiếp nhận
- 取り返すとりかえすlấy lại, giành lại, bù lại
- 取り除くとりのぞくloại bỏ, gỡ bỏ
- 取扱注意とりあつかいちゅういhàng dễ vỡ, cẩn thận khi vận chuyển
- 受け取りうけとりsự nhận, giấy biên nhận
- 受け取るうけとるnhận, nhận lấy
- 年取ったとしとったgià, có tuổi
- 引き取るひきとるnhận lấy, tiếp nhận, thu hồi
- 書き取りかきとりchép lại, viết kanji từ hiragana
- 書き取るかきとるghi lại, chép chính tả, ghi chép
- 汲み取るくみとるmúc, hút ra