TanroDictionary Sổ từ

頭数 あたまかず

ĐẦU SỐ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. số người, đầu ngườidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. number of persons; numerical strength; head countdanh từ
  2. the number of people; headcountdanh từ

Cách dùng

"Số người, số đầu": 「頭数を揃える」 — gom đủ người; 「頭数が足りない」 — thiếu người. Đọc あたまかず (người) hoặc とうすう (gia súc).

Ví dụ

  1. 試合をするには頭数が足りない。

    Để thi đấu thì thiếu người.

  2. とりあえず頭数を揃えよう。

    Trước mắt cứ gom cho đủ người đã.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「頭数」

頭数

とうすう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ number of (large) animals
  2. danh từ the number of animals

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
数
SÁC, SỐ, SỔ, XÚC, SỖ, SỘ, XỌ On: スウ、ス、サク、ソク、シュ Kun: かず、かぞ.える、しばしば、せ.める、わずらわ.しい number; strength; fate; law; figures 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗