TanroDictionary Sổ từ

願 がん

NGUYỆN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lời cầu nguyện, điều ước, lời nguyệndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. prayer; wish; vowdanh từ
  2. request, wishchữ Hán
  3. prayaffix
  4. a prayerdanh từ

Cách dùng

"Lời cầu nguyện, điều ước": 「願をかける」 — khấn nguyện, cầu xin thần phật; 「満願」 — mãn nguyện (hoàn thành lời nguyện). Đọc がん. Đời thường dùng 願い (ねがい).

Ví dụ

  1. 合格を願って、神社で願をかけた。

    Tôi đã khấn nguyện ở đền thần cầu cho thi đỗ.

  2. 母は毎朝仏壇の前で願をかけている。

    Mẹ tôi sáng nào cũng khấn trước bàn thờ Phật.

  3. おたあちゃんは、次の日から、湖の岸の水神様のお宮へお願をかけました。

    Next day, Otaa began praying to the shrine of the water god on the coast of the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「願」

願

ねがい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative form of 願い

Ví dụ

  • 彼はゆっくりと墨をすり、更にゆっくりと辞職願を書きました。He slowly ground the ink, and then even more slowly wrote his letter of resignation intent.

Chữ Hán trong từ

願
NGUYỆN On: ガン Kun: ねが.う、-ねがい petition; request; vow; wish; hope 19 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗