願
Chữ Hán 願 NGUYỆN
- Âm On
- ガン
- Âm Kun
- ねが.う、-ねがい
- Nghĩa (Anh)
- petition; request; vow; wish; hope
- Số nét
- 19
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 願 26 từ
- 願がんlời cầu nguyện, điều ước, lời nguyện
- 出願しゅつがんsự nộp đơn
- 念願ねんがんước nguyện, mong ước
- 祈願きがんsự cầu nguyện, khấn cầu
- 請願せいがんthỉnh nguyện, kiến nghị
- 願いねがいmong muốn, ước nguyện, hy vọng
- 願うねがうmong muốn, ước, hy vọng
- 願書がんしょđơn xin, đơn đăng ký
- 願望がんぼうnguyện vọng, mong muốn
- 願わくはねがわくはcầu mong, ước gì
- 志願しがんsự tình nguyện; nguyện vọng; xin
- 悲願ひがんước nguyện tha thiết
- 本願ほんがんước nguyện lâu năm
- お願いおねがいlời nhờ, thỉnh cầu, mong muốn
- お願いしますおねがいしますxin vui lòng, làm ơn
- お願いいたしますおねがいいたしますxin vui lòng
- よろしくお願いしますよろしくおねがいしますrất mong được giúp đỡ
- よろしくお願いいたしますよろしくおねがいいたしますrất mong được giúp đỡ
- 依願いがんtheo nguyện vọng
- 嘆願たんがんsự khẩn cầu, thỉnh nguyện
- 大願たいがんhoài bão lớn, đại nguyện của Phật
- 宿願しゅくがんước nguyện ấp ủ lâu năm
- 懇願こんがんsự khẩn cầu, van nài
- 願い出ねがいでđơn xin, thỉnh nguyện
- 願い下げねがいさげsự rút đơn, hủy
- 願い出るねがいでるxin, nộp đơn, đệ trình