TanroDictionary Sổ từ

風 かぜ

PHONG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. gió, làn giódanh từ
  2. dáng vẻ, cung cáchdanh từ · tiền tố
  3. cảm cúm, cảm lạnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. wind; breeze; draught; draftdanh từ
  2. manner; behaviour; behaviordanh từ · tiền tố
  3. cold; influenzadanh từ
  4. custom, influencechữ Hán
  5. transmissionchữ Hán
  6. satirechữ Hán
  7. gossipchữ Hán
  8. alternative spelling of 諷 (fū): recitechữ Hán

Cách dùng

"Gió" (đọc かぜ): 「風が吹く」 — gió thổi; 「風が強い」 — gió mạnh; 「風に当たる」 — hóng gió; 「そよ風」 — gió nhẹ. Đồng âm với 風邪 (cảm cúm): 「風邪を引く」. Thành ngữ 「どういう風の吹き回し」 — sao tự nhiên lại thế.

Ví dụ

  1. 今日は風が強いので、傘は使えない。

    Hôm nay gió mạnh nên không dùng ô được.

  2. 窓を開けて風を入れましょう。

    Mở cửa sổ cho gió vào nào.

  3. 涼しい風が吹く。

    A cool wind blows.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「風」

風

ふう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ cách, kiểu, phong cách
  2. danh từ vẻ, dáng vẻ, giống như
  3. danh từ phong tục, tập quán
  4. danh từ Phong (thể dân ca trong Kinh Thi)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ manner; way; style
  2. danh từ appearance; air; likeness
  3. danh từ custom; convention; practice
  4. danh từ folk song (genre of the Shi Jing)
  5. danh từ wind (one of the five elements)
  6. hậu tố -ish; resembling; -looking
  7. affix element in compounds related to wind
  8. danh từ a style

Cách dùng

"Kiểu, phong cách" (đọc ふう, thường làm hậu tố): 「和風」 — kiểu Nhật; 「洋風」 — kiểu Tây; 「学生風の男」 — người đàn ông trông như sinh viên; 「こんな風に」 — theo cách này. Cũng chỉ phong tục: 「土地の風」. Phân biệt với 〜っぽい (khẩu ngữ hơn) và 〜式.

Từ gần nghĩa: 様式スタイル感じ

Ví dụ

  • このレストランは和風の内装が素敵だ。Nhà hàng này có nội thất kiểu Nhật rất đẹp.
  • こんな風に折ってください。Hãy gấp theo cách như thế này.
  • 中国風China-style
  • そんな風に言ってくれてありがとう。Thank you for telling me that.

Chữ Hán trong từ

風
PHONG On: フウ、フ Kun: かぜ、かざ- wind; air; style; manner 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

風

かざ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ combining form of 風 (kaze, “wind”)

Chữ Hán trong từ

風
PHONG On: フウ、フ Kun: かぜ、かざ- wind; air; style; manner 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

風

ち

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix wind

Chữ Hán trong từ

風
PHONG On: フウ、フ Kun: かぜ、かざ- wind; air; style; manner 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

風

て

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix element in compounds related to wind

Chữ Hán trong từ

風
PHONG On: フウ、フ Kun: かぜ、かざ- wind; air; style; manner 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

風

し

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix wind

Chữ Hán trong từ

風
PHONG On: フウ、フ Kun: かぜ、かざ- wind; air; style; manner 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗