風
Chữ Hán 風 PHONG
- Âm On
- フウ、フ
- Âm Kun
- かぜ、かざ-
- Nghĩa (Anh)
- wind; air; style; manner
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 風 40 từ
- 風かぜgió, làn gió
- 一風いっぷうsự khác người, lập dị, có nét riêng
- 北風きたかぜgió bắc
- 台風たいふうbão, bão nhiệt đới
- 和風わふうkiểu Nhật
- 強風きょうふうgió mạnh
- 洋風ようふうkiểu Tây
- 涼風りょうふうgió mát
- 無風むふうlặng gió
- 秋風あきかぜgió thu
- 風上かざかみphía đầu gió
- 風下かざしもcuối gió
- 風俗ふうぞくphong tục, tập quán
- 風刺ふうしsự châm biếm, trào phúng
- 風力ふうりょくsức gió
- 風呂ふろbồn tắm, việc tắm, phòng tắm
- 風景ふうけいphong cảnh, cảnh vật
- 風流ふうりゅうsự tao nhã, thanh lịch
風船ふうせんbóng bay
- 風速ふうそくtốc độ gió
- 風邪かぜcảm lạnh, cảm cúm
- 風鈴ふうりんchuông gió
- そよ風そよかぜgió nhẹ, làn gió hiu hiu
- 扇風機せんぷうきquạt điện
- 暴風雨ぼうふううmưa bão
- 風向きかざむきhướng gió
- 風呂場ふろばphòng tắm
- 風呂屋ふろやnhà tắm công cộng
- 風呂敷ふろしきkhăn gói furoshiki
- 風邪薬かぜぐすりthuốc cảm
- 作風さくふうphong cách sáng tác
- 屏風びょうぶbình phong gấp
- 新風しんぷうphong cách mới, luồng gió mới
- 旋風せんぷうcơn lốc
- 暴風ぼうふうbão, gió dữ
- 突風とっぷうcơn gió giật
- 逆風ぎゃくふうgió ngược; nghịch cảnh
- 風味ふうみhương vị
- 風土ふうどphong thổ, khí hậu, đặc điểm tự nhiên; môi trường văn hoá
- 風情ふぜいphong vị, nét thanh lịch, duyên dáng