TanroDictionary Sổ từ

飛脚 ひきゃく

PHI CƯỚC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phu trạm, người đưa thư hỏa tốcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. express messenger; postman; mailman; courierdanh từ

Cách dùng

"Phu trạm, người đưa thư hỏa tốc" thời Edo. Ngày nay xuất hiện trong lịch sử, tên/logo công ty chuyển phát.

Ví dụ

  1. 江戸時代は飛脚が手紙を運んだ。

    Thời Edo, phu trạm chuyển thư từ.

  2. 飛脚は江戸から大阪まで数日で走った。

    Phu trạm chạy từ Edo đến Osaka trong vài ngày.

  3. 步行 보ᄒᆡᆼᄭᅮᆫ(步行軍)은 길에셔 지체(遲滯)허는 일이 업거니

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép