Nghĩa tiếng Việt
- phu trạm, người đưa thư hỏa tốcdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- express messenger; postman; mailman; courierdanh từ
Cách dùng
"Phu trạm, người đưa thư hỏa tốc" thời Edo. Ngày nay xuất hiện trong lịch sử, tên/logo công ty chuyển phát.
Ví dụ
-
江戸時代は飛脚が手紙を運んだ。
Thời Edo, phu trạm chuyển thư từ.
-
飛脚は江戸から大阪まで数日で走った。
Phu trạm chạy từ Edo đến Osaka trong vài ngày.
-
步行 보ᄒᆡᆼᄭᅮᆫ(步行軍)은 길에셔 지체(遲滯)허는 일이 업거니
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép