飛
Chữ Hán 飛 PHI
- Âm On
- ヒ
- Âm Kun
- と.ぶ、と.ばす、-と.ばす
- Nghĩa (Anh)
- fly; skip (pages); scatter
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 飛 40 từ
- 飛ひquân xe
- 飛行機ひこうきmáy bay
- 飛ぶとぶbay, bay lượn
- 飛行ひこうsự bay, hàng không
- 飛躍ひやくbước nhảy
- 飛ばすとばすcho bay, thổi bay, phóng, bắn
- 飛んだとんだkhông ngờ, lạ lùng
- 飛行場ひこうじょうsân bay, phi trường
- 飛び出すとびだすlao ra, nhảy ra
- 飛び切りとびきりhảo hạng, tuyệt nhất
- 飛び込むとびこむnhảy vào, lao xuống
- 飛び上がるとびあがるnhảy lên
- 飛び降りるとびおりるnhảy xuống
- 犠飛ぎひcú đánh bay hy sinh
- 飛球ひきゅうbóng bổng
- 飛車ひしゃquân xe
- 飛ばしとばしsự bán tống cổ phiếu xấu, che giấu nợ xấu
- 飛び地とびちvùng đất tách biệt, lãnh thổ biệt lập
- 飛び火とびひtàn lửa bay
- 飛行士ひこうしphi công
- 飛行船ひこうせんkhí cầu, khinh khí cầu
- 飛び交うとびかうbay qua bay lại, bay tứ tung
- 飛び出しとびだしsự lao ra, nhảy ra
- 飛び込みとびこみsự nhảy, lao xuống, nhảy cầu
- 宇宙飛行士うちゅうひこうしphi hành gia
- 一飛いちひcon ruồi đầu tiên
- 中飛ちゅうひbóng bay về giữa sân
- 飛散ひさんsự bay tán loạn, phát tán
- 飛来ひらいsự bay đến
- 飛沫ひまつbọt nước bắn, tia nước
- 飛翔ひしょうsự bay lượn
- 飛脚ひきゃくphu trạm, người đưa thư hỏa tốc
- 飛行艇ひこうていthuỷ phi cơ
- 高飛車たかびしゃhống hách, ngạo mạn
- 一足飛びいっそくとびmột bước nhảy vọt, làm ngay một lúc
- 乱れ飛ぶみだれとぶbay tán loạn
- 低空飛行ていくうひこうbay tầm thấp
- 吹き飛ぶふきとぶbị thổi bay
- 吹っ飛ぶふっとぶbị thổi bay, văng đi
- 飛び下りとびおりsự nhảy xuống