TanroDictionary Sổ từ

飯店 はんてん

PHẠN ĐIẾM

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhà hàng Trung Hoadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Chinese restaurantdanh từ
  2. a Chinese restaurant, a restaurant serving Chinese cuisinedanh từ

Cách dùng

"Nhà hàng Trung Hoa": thường dùng trong tên quán: 「〇〇飯店」. Ở Trung Quốc còn nghĩa khách sạn.

Ví dụ

  1. 駅前の飯店でラーメンを食べた。

    Ăn mì ở nhà hàng Trung Hoa trước ga.

  2. 横浜中華街には多くの飯店がある。

    Phố Tàu Yokohama có nhiều nhà hàng Trung Hoa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép