TanroDictionary Sổ từ

飲用 いんよう

ẨM DỤNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. dùng để uốngdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. drinkingdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. drinking (consuming liquid)danh từ

Cách dùng

"Dùng để uống": 「飲用水」 — nước uống; 「飲用不可」 — không uống được (biển báo).

Ví dụ

  1. この水は飲用ではありません。

    Nước này không phải để uống.

  2. 井戸水を飲用に使っている。

    Dùng nước giếng để uống.

  3. 飲用は牛乳と湯水を限る。

    Drinking is limited to milk and water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「飲用」

飲用

いんようする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to drink (to consume liquid)

Chữ Hán trong từ

飲
ẤM, ẨM, HẨM, ỠM On: イン、オン Kun: の.む、-の.み drink; smoke; take 12 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
用
DỤNG On: ヨウ Kun: もち.いる utilize; business; service; use; employ 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗