飲
Chữ Hán 飲 ẤM, ẨM, HẨM, ỠM
- Âm On
- イン、オン
- Âm Kun
- の.む、-の.み
- Nghĩa (Anh)
- drink; smoke; take
- Số nét
- 12
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 飲 26 từ
- 飲むのむuống, nuốt, uống
- 飲み水のみみずnước uống
- 飲み物のみものđồ uống
- 飲料水いんりょうすいnước uống
- 飲食店いんしょくてんquán ăn, nhà hàng
- 飲み込むのみこむnuốt, nuốt chửng
- 飲料いんりょうđồ uống, thức uống
- 飲酒いんしゅviệc uống rượu
- 飲食いんしょくđồ ăn thức uống, ăn uống, ẩm thực
- 飲み会のみかいtiệc nhậu, buổi đi nhậu
- 暴飲ぼういんuống quá nhiều
- 試飲しいんsự uống thử, nếm thử
- 飲用いんようdùng để uống
- 水飲みみずのみsự uống nước
- 酒飲みさけのみngười nghiện rượu, bợm nhậu
- 飲ますのますcho uống, bắt uống
- 飲み屋のみやquán rượu, quán nhậu
- 飲み薬のみぐすりthuốc uống
- 飲ませるのませるbắt uống, cho uống
- 飲み回るのみまわるđi uống hết quán này đến quán khác
- 飲み干すのみほすuống cạn
- 飲み放題のみほうだいuống thả ga, uống không giới hạn
- 飲み過ぎのみすぎuống quá nhiều
- 飲み食いのみくいăn uống
- 飲酒運転いんしゅうんてんlái xe khi say rượu
- 清涼飲料水せいりょういんりょうすいnước giải khát