TanroDictionary Sổ từ

餅 もち

BÍNH

Nhật Thông dụng
0

餅 (もち) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bánh mochi (bánh dày làm từ gạo nếp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. bánh mochi (bánh dày làm từ gạo nếp)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mochi; small rice cake made from glutinous ricedanh từJMdict
  2. mochi (glutinous rice cake)chữ HánWiktionary
  3. food containing mochichữ HánWiktionary
  4. food kneaded and baked from flourchữ HánWiktionary
  5. mochi (Japanese rice cake made from glutinous rice, usually mixed with other ingredients)danh từWiktionary
  6. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Bánh mochi" (bánh dày gạo nếp): 「餅をつく」 — giã bánh mochi; 「餅を焼く」 — nướng mochi; 「お雑煮」 — canh mochi ngày Tết. Ăn nhiều dịp năm mới. Thành ngữ: 「焼き餅を焼く」 — ghen; 「絵に描いた餅」 — bánh vẽ, viển vông.

Ví dụ

  1. お正月に家族で餅をついた。

    Tết năm mới cả nhà cùng giã bánh mochi.

  2. その計画は絵に描いた餅だ。

    Kế hoạch đó chỉ là bánh vẽ.

  3. 自分で自分の行動に条件をつけちゃうんだよ、この娘——例えば、毎年初雪が降るまでモチは食わないとか、霊柩車が通るまで道を渡らないとか、ネコがあくびするまでコタツを出ないとか。

    She sets terms for every of her own actions— Like, not eating mochi until the first snowfall of each year, not crossing the street until the hearse passes by, or not leaving the kotatsu until her cat yawns.

Cách đọc khác của 「餅」

餅

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ dạng Nôm của bánh Wiktionary

Ví dụ

  • 茶趙老餅韶陽 / 排禪子矣群肁渴

餅

もちい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mochi (Japanese rice cake made from glutinous rice, usually mixed with other ingredients) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

餅
BÍNH On: ヘイ、ヒョウ Kun: もち、もちい mochi rice cake 14 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

餅

かちん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mochi (Japanese rice cake made from glutinous rice, usually mixed with other ingredients) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

餅
BÍNH On: ヘイ、ヒョウ Kun: もち、もちい mochi rice cake 14 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

餅

あも

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mochi filled or wrapped in red bean paste Wiktionary
  2. danh từ mochi (Japanese rice cake made from glutinous rice, usually mixed with other ingredients) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

餅
BÍNH On: ヘイ、ヒョウ Kun: もち、もちい mochi rice cake 14 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗