TanroDictionary Sổ từ

高価 こうか

CAO GIÁ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đắt tiền, giá cao, có giá trịtính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. highly priced; expensive; valuable; costlytính từ な · danh từ
  2. high price, expensivenessdanh từ

Cách dùng

"Đắt tiền": 「高価な品」 — đồ đắt tiền; 「高価買取」 — thu mua giá cao. Trang trọng hơn 高い.

Ví dụ

  1. 高価な宝石を金庫にしまった。

    Tôi cất viên đá quý đắt tiền vào két.

  2. ブランド品を高価買取します。

    Chúng tôi thu mua hàng hiệu với giá cao.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép