TanroDictionary Sổ từ

安価 あんか

AN GIÁ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. giá rẻ, rẻ tiềntính từ な · danh từ
  2. nông cạn, hời hợt (sự cảm thông)tính từ な · danh từ
  3. (lóng) liên kết trích dẫn bài trên diễn đàn (>>, tiếng lóng)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. low-priced; cheap; inexpensivetính từ な · danh từ
  2. shallow (e.g. sympathy); superficial; cheap (e.g. government)tính từ な · danh từ
  3. link back to discussion group, bulletin board, etc. postingdanh từ
  4. inexpensive (with high quality)tính từ い
  5. cheap (with low quality)tính từ い
  6. inexpensiveness, low pricedanh từ
  7. A hyperlink used in response to a post on a forum or image board, represented by two angle brackets followed by a post number (e.g. >>1).danh từ

Cách dùng

"Giá rẻ" (văn viết): 「安価な製品」 — sản phẩm giá rẻ; 「安価で提供する」 — cung cấp với giá rẻ. Trang trọng hơn 安い. Nghĩa "hời hợt" (安価な同情) ít gặp.

Ví dụ

  1. 安価な労働力を求めて工場を海外に移した。

    Họ chuyển nhà máy ra nước ngoài để tìm lao động giá rẻ.

  2. 高品質の商品を安価で提供します。

    Chúng tôi cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá rẻ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「安価」

安価

あんかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ To reply to a forum post using such a hyperlink.

Chữ Hán trong từ

安
AN On: アン Kun: やす.い、やす.まる、やす、やす.らか relax; cheap; low; quiet; rested; contented; peaceful 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
価
GIÁ, GIỚI On: カ、ケ Kun: あたい value; price 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗