価
Chữ Hán 価 GIÁ, GIỚI
- Âm On
- カ、ケ
- Âm Kun
- あたい
- Nghĩa (Anh)
- value; price
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 価 40 từ
- 価値かちgiá trị, đáng giá
- 価格かかくgiá cả, giá trị, giá
- 地価ちかgiá đất
- 定価ていかgiá niêm yết
- 物価ぶっかvật giá, giá cả
- 真価しんかgiá trị thực
- 等価とうかsự tương đương, ngang giá
- 米価べいかgiá gạo
- 評価ひょうかsự đánh giá, định giá
- 高価こうかđắt tiền, giá cao, có giá trị
- 単価たんかđơn giá
- 原価げんかgiá gốc, giá mua, giá vốn
- 安価あんかgiá rẻ, rẻ tiền
- 対価たいかkhoản đền bù, giá trị tương đương
- 時価じかgiá thị trường hiện tại; thời giá
- 株価かぶかgiá cổ phiếu
- 薬価やっかgiá thuốc
- 低価格ていかかくgiá rẻ
- 価値観かちかんquan niệm giá trị, hệ giá trị
- 創価学会そうかがっかいSoka Gakkai
- 卸売物価おろしうりぶっかgiá bán buôn
- 小売価格こうりかかくgiá bán lẻ
- 有価証券ゆうかしょうけんchứng khoán có giá
- 減価償却げんかしょうきゃくkhấu hao
- 物価指数ぶっかしすうchỉ số giá cả
- 特別価格とくべつかかくgiá đặc biệt, giá ưu đãi
- 過小評価かしょうひょうかsự đánh giá thấp
- 予価よかgiá dự kiến
- 代価だいかgiá cả, chi phí
- 価額かがくgiá trị, số tiền
- 売価ばいかgiá bán
- 市価しかgiá thị trường
- 平価へいかgiá bình thường, mệnh giá, ngang giá
- 廉価れんかgiá rẻ
- 特価とっかgiá đặc biệt, giá hời
- 栄養価えいようかgiá trị dinh dưỡng
- 価値判断かちはんだんphán đoán giá trị
- 利用価値りようかちgiá trị sử dụng
- 貨幣価値かへいかちgiá trị tiền tệ
- 適正価格てきせいかかくgiá hợp lý