TanroDictionary Sổ từ

鶏 にわとり

KÊ

Nhật Thông dụng
0

鶏 (にわとり) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: con gà (gà nhà); thịt gà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. con gà (gà nhà)danh từ
  2. thịt gàdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. chicken (Gallus gallus domesticus); domestic chickendanh từJMdict
  2. chicken meatdanh từJMdict
  3. chickenchữ HánWiktionary
  4. birdchữ HánWiktionary
  5. a domesticated chicken (Gallus gallus domesticus)danh từWiktionary

Cách dùng

"Con gà" (đọc にわとり): 「鶏を飼う」 — nuôi gà; 「鶏が鳴く」 — gà gáy. Thịt gà thường nói 鶏肉 (とりにく) hoặc チキン.

Ví dụ

  1. 祖父の家では鶏を飼っている。

    Nhà ông tôi nuôi gà.

  2. 朝早く鶏の鳴き声で目が覚めた。

    Sáng sớm tôi thức dậy vì tiếng gà gáy.

Cách đọc khác của 「鶏」

鶏

かけ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a chicken (domesticated fowl) Wiktionary

Ví dụ

  • [...] 庭つ鳥 鶏は鳴く [...]the garden bird, the chicken clucks

Chữ Hán trong từ

鶏
DUẬT On: ケイ Kun: にわとり、とり chicken 19 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鶏

くたかけ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a chicken (domesticated fowl) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鶏
DUẬT On: ケイ Kun: にわとり、とり chicken 19 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鶏

とり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative spelling of 鳥 (tori): a chicken (domesticated fowl); chicken meat Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鶏
DUẬT On: ケイ Kun: にわとり、とり chicken 19 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗