TanroDictionary Sổ từ

Bụt

Việt
0

Bụt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng để gọi Phật, theo cách gọi dân gian; (Nhân vật trong truyện cổ tích) Một ông lão tốt bụng, có phép thuật, mặc đồ trắng, râu tóc bạc phơ, thường xuất hiện để giúp đỡ những người hiền lành khi họ gặp khó khăn và khóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng để gọi Phật, theo cách gọi dân gian.tên riêngWiktionary
  2. (Nhân vật trong truyện cổ tích) Một ông lão tốt bụng, có phép thuật, mặc đồ trắng, râu tóc bạc phơ, thường xuất hiện để giúp đỡ những người hiền lành khi họ gặp khó khăn và khóc.tên riêngWiktionary

Ví dụ

  1. Chúng ta biết rằng hơn 400 năm sau khi Bụt nhập diệt, kinh điển mới được chép thành văn.

    (Thích Nhất Hạnh, Trái tim của Bụt, Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, trang 7)

  2. Ông Bụt bất ngờ hiện ra, hỏi: "Vì sao con khóc?".