Nghĩa tiếng Việt
- Tấm lòng (thường dùng với ý khiêm nhường).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tấc lòng.
-
Tấc riêng (tấm lòng riêng).
-
Tấc thành (tấm lòng thành).
Tấc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tấm lòng (thường dùng với ý khiêm nhường).
Tấc lòng.
Tấc riêng (tấm lòng riêng).
Tấc thành (tấm lòng thành).