Nghĩa tiếng Việt
- Có năng lực, có tài.tính từEN-VI Dict
- Có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is an able manager of the large team.
-
He is not able to attend the meeting today.
-
an able co-op manager
một chủ nhiệm hợp tác xã có năng lực
-
an able writer
một nhà văn có tài
-
to be able to
có thể