Nghĩa tiếng Việt
- Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They decided to acquiesce to his new plan.
-
to acquiesce in someone's proposal
đồng ý với lời đề nghị của ai
-
to acquiesce in a conclusion
đồng ý với một kết luận