TanroDictionary Sổ từ

acquiesce

/ˌækwiˈɛs/

Anh
0

acquiesce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to acquiesce to his new plan.

  2. to acquiesce in someone's proposal

    đồng ý với lời đề nghị của ai

  3. to acquiesce in a conclusion

    đồng ý với một kết luận