Nghĩa tiếng Việt
- Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...).động từEN-VI Dict
- Chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho.động từEN-VI Dict
- Nhận, thừa nhận; thú nhận.động từEN-VI Dict
- Nạp.động từEN-VI Dict
- Có chỗ cho, có.động từEN-VI Dict
- Nhận, thừa nhận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Guests may admit one child free.
-
This large hall can admit over five hundred people.
-
The cost of continuing mistakes is borne by others, while the cost of admitting mistakes is borne by yourself.
-
They admit the data carefully.
-
The box will admit three books.