TanroDictionary Sổ từ

admit

/ədˈmɪt/

Anh
0

admit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...); Chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho; Nhận, thừa nhận; thú nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...).động từEN-VI Dict
  2. Chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho.động từEN-VI Dict
  3. Nhận, thừa nhận; thú nhận.động từEN-VI Dict
  4. Nạp.động từEN-VI Dict
  5. Có chỗ cho, có.động từEN-VI Dict
  6. Nhận, thừa nhận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Guests may admit one child free.

  2. This large hall can admit over five hundred people.

  3. The cost of continuing mistakes is borne by others, while the cost of admitting mistakes is borne by yourself.

  4. They admit the data carefully.

  5. The box will admit three books.