TanroDictionary Sổ từ

aircraft

/ˈeəkrɑːft/

Anh Thông dụng
0

aircraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay, tàu bay; Khí cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay, tàu bay.danh từEN-VI Dict
  2. Khí cầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aircraft landed smoothly after the long flight.

  2. A bright aircraft drifted above the fairground.