Nghĩa tiếng Việt
- Phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì).động từEN-VI Dict
- Chia phần, phân phối, định phần.động từEN-VI Dict
- Phiên chế.động từEN-VI Dict
- Chuyển (một phần lương cho gia đình).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach will allot each player a role.
-
We allot extra time for practice.
-
The army allot changed after training.
-
He allot part of his pay to family.