Nghĩa tiếng Việt
- Chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của).động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của).động từWiktionary
Ví dụ
-
She began to amass books and maps.
/əˈmæs/
amass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của); (ngoại động từ) Chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của).
She began to amass books and maps.