TanroDictionary Sổ từ

ambush

/ˈæmbʊʃ/

Anh Thông dụng
0

ambush là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc phục kích, cuộc mai phục; quân phục kích, quân mai phục; Nơi phục kích, nơi mai phục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc phục kích, cuộc mai phục.danh từEN-VI Dict
  2. quân phục kích, quân mai phục.danh từEN-VI Dict
  3. Nơi phục kích, nơi mai phục.danh từEN-VI Dict
  4. Sự nằm rình, sự nằm chờ.danh từEN-VI Dict
  5. Phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích.động từEN-VI Dict
  6. Nằm rình, nằm chờ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They waited in an ambush near the road.

  2. The ambush blocked the narrow trail.

  3. We found a good ambush behind the rocks.

  4. The soldiers fell into a hidden ambush.

  5. The soldiers ambushed the convoy at dawn.