Nghĩa tiếng Việt
- Sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện.động từEN-VI Dict
- Bồi bổ, cải tạo (đất).động từEN-VI Dict
- Sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện... ).động từEN-VI Dict
- Trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh.động từEN-VI Dict
- Bình phục, hồi phục sức khoẻ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should amend your daily habits for better health.
-
Farmers often amend the soil to grow crops.
-
The government plans to amend the old law soon.
-
He tried to amend his mistake.
-
She began to amend after two days.