TanroDictionary

amend

/əˈmend/

Anh
0

amend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện; Bồi bổ, cải tạo (đất); Sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện.động từEN-VI Dict
  2. Bồi bổ, cải tạo (đất).động từEN-VI Dict
  3. Sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện... ).động từEN-VI Dict
  4. Trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh.động từEN-VI Dict
  5. Bình phục, hồi phục sức khoẻ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should amend your daily habits for better health.

  2. Farmers often amend the soil to grow crops.

  3. The government plans to amend the old law soon.

  4. He tried to amend his mistake.

  5. She began to amend after two days.