Nghĩa tiếng Việt
- Máy khuếch đại, bộ khuếch đại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need a new buffer amplifier for the studio.
-
buffer amplifier
bộ khuếch đại đệm
-
harmonic amplifier
máy khuếch đại tần hài
-
pulse amplifier
bộ khuếch đại xung
-
cascade amplifier
bộ khuếch đại có tầng