TanroDictionary

amplifier

/ˈæmplɪfaɪə(r)/

Anh
0

amplifier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy khuếch đại, bộ khuếch đại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy khuếch đại, bộ khuếch đại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need a new buffer amplifier for the studio.

  2. buffer amplifier

    bộ khuếch đại đệm

  3. harmonic amplifier

    máy khuếch đại tần hài

  4. pulse amplifier

    bộ khuếch đại xung

  5. cascade amplifier

    bộ khuếch đại có tầng