TanroDictionary Sổ từ

arrange

/əˈreɪndʒ/

Anh Thông dụng
0

arrange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn; Thu xếp; chuẩn bị; Dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn.động từEN-VI Dict
  2. Thu xếp; chuẩn bị.động từEN-VI Dict
  3. Dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau... ).động từEN-VI Dict
  4. Cải biên, soạn lại.động từEN-VI Dict
  5. Chỉnh hợp.động từEN-VI Dict
  6. Lắp ráp.động từEN-VI Dict
  7. Sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề.động từEN-VI Dict
  8. Dàn xếp, đồng ý, thoả thuận.động từEN-VI Dict
  9. Đứng thành hàng ngũ chỉnh tề.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please arrange the books in alphabetical order.

  2. I will arrange a meeting for next Tuesday.

  3. They arrange the chairs before the meeting.

  4. He can arrange a piece of music for us.

  5. Please arrange the books by size.