Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn.động từEN-VI Dict
- Thu xếp; chuẩn bị.động từEN-VI Dict
- Dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau... ).động từEN-VI Dict
- Cải biên, soạn lại.động từEN-VI Dict
- Chỉnh hợp.động từEN-VI Dict
- Lắp ráp.động từEN-VI Dict
- Sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề.động từEN-VI Dict
- Dàn xếp, đồng ý, thoả thuận.động từEN-VI Dict
- Đứng thành hàng ngũ chỉnh tề.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please arrange the books in alphabetical order.
-
I will arrange a meeting for next Tuesday.
-
They arrange the chairs before the meeting.
-
He can arrange a piece of music for us.
-
Please arrange the books by size.