TanroDictionary Sổ từ

artist

/ˈɑːrtɪst/

Anh Thông dụng
0

artist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ sĩ; Hoạ sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ sĩ.danh từEN-VI Dict
  2. Hoạ sĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a talented artist who paints beautiful landscapes.

  2. The artist painted a bright city scene.

  3. to be an artist in words

    là một nghệ sĩ về cách dùng từ