TanroDictionary

assail

/əˈseɪl/

Anh
0

assail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấn công, xông vào đánh; Dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi... ); Lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấn công, xông vào đánh.động từEN-VI Dict
  2. Dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi... ).động từEN-VI Dict
  3. Lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soldiers must assail the enemy post at dawn.

  2. Reporters began to assail her with many questions.

  3. She had to assail a hard task all day.

  4. to assail an enemy post

    tấn công một đồn địch

  5. to assail someone with questions

    hỏi ai dồn dập