Nghĩa tiếng Việt
- Tấn công, xông vào đánh.động từEN-VI Dict
- Dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi... ).động từEN-VI Dict
- Lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Soldiers must assail the enemy post at dawn.
-
Reporters began to assail her with many questions.
-
She had to assail a hard task all day.
-
to assail an enemy post
tấn công một đồn địch
-
to assail someone with questions
hỏi ai dồn dập