Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của averđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He avers that the report is accurate.
/ˈeɪvɜːrz/
avers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của aver.
He avers that the report is accurate.