Nghĩa tiếng Việt
- Đảm bảo.động từEN-VI Dict
- Xác nhận; khẳng định, quả quyết, nói chắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I avouch that the facts are true.
-
She avouched her story with confidence.
/əˈvɑʊtʃ/
avouch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đảm bảo; Xác nhận; khẳng định, quả quyết, nói chắc.
I avouch that the facts are true.
She avouched her story with confidence.