TanroDictionary Sổ từ

await

/əˈweɪt/

Anh Thông dụng
0

await là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đợi, chờ đợi; Để dự trữ cho, dành cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đợi, chờ đợi.động từEN-VI Dict
  2. Để dự trữ cho, dành cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will await your reply by tomorrow morning.

  2. Great honors await the winner of the competition.

  3. to await somebody

    đợi ai

  4. to await a decision

    chờ đợi sự quyết định

  5. great honours await him

    những vinh dự lớn đã dành sẵn cho anh ta, những vinh dự lớn đang chờ đợi anh ta