Nghĩa tiếng Việt
- Đợi, chờ đợi.động từEN-VI Dict
- Để dự trữ cho, dành cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She will await your reply by tomorrow morning.
-
Great honors await the winner of the competition.
-
to await somebody
đợi ai
-
to await a decision
chờ đợi sự quyết định
-
great honours await him
những vinh dự lớn đã dành sẵn cho anh ta, những vinh dự lớn đang chờ đợi anh ta